lũy tiến

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tăng dần lên theo một tỉ lệ nhất định: "Lũy tiến" dùng để mô tả một sự gia tăng, thường về số lượng, mức độ hoặc giá trị, theo một tỉ lệ hoặc bậc được xác định trước. Sự gia tăng này không đều xu hướng tăng nhanh hơn khi giá trị gốc tăng lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chính sách thuế lũy tiến đánh vào người thu nhập cao hơn với tỉ lệ phần trăm cao hơn. (Một chính sách thuế tăng dần theo thu nhập.)
    • Công ty áp dụng hình thức tăng lương lũy tiến để khuyến khích nhân viên. (Mức tăng lương được tính theo bậc tăng dần.)
    • Sự phát triển của dịch bệnh tính chất lũy tiến, cần được kiểm soát sớm. (Sự phát triển của dịch bệnh tăng dần theo cấp số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuế lũy tiến": một thuật ngữ kinh tế phổ biến, chỉ loại thuế tỉ lệ phần trăm thuế phải nộp tăng lên khi thu nhập chịu thuế tăng lên.
    • Nguyên tắc thuế lũy tiến nhằm đảm bảo công bằng xã hội.
  • "Lũy tiến theo cấp số": Diễn tả sự gia tăng theo một quy luật toán học nhất định, như cấp số cộng hoặc cấp số nhân.
    • Lãi suất kép tính chất lũy tiến theo cấp số nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Tiến triển (động từ): Diễn biến theo chiều hướng phát triển, thường dùng trong y học hoặc để mô tả quá trình.
    • Bệnh tình của bệnh nhân tiến triển tốt.
  • Tăng dần (tính từ/cụm từ): Tăng lên từ từ, từng bước. Đây cách giải thích gần nghĩa dễ hiểu hơn cho "lũy tiến".
    • Áp lực công việc tăng dần theo thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Tăng theo cấp bậc: Tăng lên theo từng bậc, từng nấc đã được quy định.
  • Tỷ lệ thuận với mức độ: Mức độ tăng tỉ lệ thuận với giá trị gốc.
Từ trái nghĩa
  • Lũy thoái (tính từ): Giảm dần theo một tỉ lệ nhất định (thường dùng trong các thuật ngữ kinh tế, tài chính, ít phổ biến hơn "lũy tiến").
  • Cố định (tính từ): Không thay đổi, không tăng cũng không giảm.
  • Giảm dần (tính từ/cụm từ): Giảm xuống từ từ theo mức độ.
Các cụm từ liên quan
  • Biểu thuế lũy tiến: Bảng quy định các mức thuế suất khác nhau áp dụng cho các bậc thu nhập.
    • Cần tra cứu biểu thuế lũy tiến để tính số thuế phải nộp.
  • Mức phạt lũy tiến: Hình thức phạt số tiền phạt tăng dần theo mức độ vi phạm hoặc số lần tái phạm.
    • Phạt giao thông áp dụng mức phạt lũy tiến đối với lỗi vượt quá tốc độ.
  1. luỹ tiến tt. Tăng dần lên theo tỉ lệ nào đó: thuế luỹ tiến.